Nghĩa của từ stagehand trong tiếng Việt

stagehand trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stagehand

US /ˈsteɪdʒ.hænd/
UK /ˈsteɪdʒ.hænd/
"stagehand" picture

Danh từ

trợ lý sân khấu, người điều khiển sân khấu

a person who moves scenery or props on the stage of a theater as required during a play or film shoot

Ví dụ:
The stagehand quickly moved the backdrop between scenes.
Người trợ lý sân khấu nhanh chóng di chuyển phông nền giữa các cảnh.
She started her career as a stagehand before becoming a director.
Cô ấy bắt đầu sự nghiệp làm trợ lý sân khấu trước khi trở thành đạo diễn.