Nghĩa của từ rigger trong tiếng Việt

rigger trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rigger

US /ˈrɪɡ.ɚ/
UK /ˈrɪɡ.ər/

Danh từ

1.

thợ lắp đặt giàn, người lắp đặt thiết bị

a person who works with rigging, especially on ships, oil rigs, or in construction

Ví dụ:
The experienced rigger carefully secured the heavy load.
Người thợ lắp đặt giàn giàu kinh nghiệm đã cẩn thận cố định tải trọng nặng.
Safety is paramount for a rigger working at heights.
An toàn là tối quan trọng đối với người thợ lắp đặt giàn làm việc trên cao.
2.

người gian lận, người thao túng

a person who rigs something, especially in a dishonest or manipulative way

Ví dụ:
The election was compromised by a group of political riggers.
Cuộc bầu cử đã bị một nhóm người gian lận chính trị làm tổn hại.
He was accused of being a vote rigger.
Anh ta bị buộc tội là người gian lận phiếu bầu.