Nghĩa của từ squid trong tiếng Việt

squid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

squid

US /skwɪd/
UK /skwɪd/
"squid" picture

Danh từ

mực

an elongated, fast-swimming, ten-armed cephalopod mollusk that lives in the open sea.

Ví dụ:
The fisherman caught a large squid.
Người đánh cá bắt được một con mực lớn.
We had grilled squid for dinner.
Chúng tôi ăn mực nướng cho bữa tối.