Nghĩa của từ "fried squid" trong tiếng Việt
"fried squid" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fried squid
US /fraɪd skwɪd/
UK /fraɪd skwɪd/
Danh từ
mực chiên, calamari chiên
squid that has been cut into rings or pieces, battered or breaded, and deep-fried, often served as an appetizer
Ví dụ:
•
We ordered a plate of crispy fried squid as an appetizer.
Chúng tôi đã gọi một đĩa mực chiên giòn làm món khai vị.
•
The restaurant is famous for its perfectly seasoned fried squid.
Nhà hàng nổi tiếng với món mực chiên được nêm nếm hoàn hảo.
Từ liên quan: