Nghĩa của từ cuttlefish trong tiếng Việt

cuttlefish trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cuttlefish

US /ˈkʌt̬.əl.fɪʃ/
UK /ˈkʌt.əl.fɪʃ/
"cuttlefish" picture

Danh từ

mực nang

a marine mollusc of the order Sepiida, having a calcified internal shell and ten arms bearing suckers, typically able to change color rapidly.

Ví dụ:
The cuttlefish can change its skin color and texture to blend in with its surroundings.
Mực nang có thể thay đổi màu sắc và kết cấu da để hòa mình vào môi trường xung quanh.
We saw a beautiful cuttlefish while snorkeling.
Chúng tôi đã thấy một con mực nang tuyệt đẹp khi lặn biển.
Từ đồng nghĩa: