Nghĩa của từ squeals trong tiếng Việt
squeals trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
squeals
US /skwiːlz/
UK /skwiːlz/
Danh từ
tiếng kêu ré, tiếng thét
a long, high-pitched cry or sound
Ví dụ:
•
The children let out excited squeals as they ran into the park.
Những đứa trẻ phát ra những tiếng kêu ré phấn khích khi chúng chạy vào công viên.
•
We heard the squeals of the pigs from the farm.
Chúng tôi nghe thấy tiếng kêu ré của lợn từ trang trại.
Động từ
1.
kêu ré, thét
to make a long, high-pitched cry or sound
Ví dụ:
•
The baby squeals with delight when he sees his mother.
Em bé kêu ré lên sung sướng khi nhìn thấy mẹ.
•
The tires squeal as the car turns the corner.
Lốp xe kêu ré khi xe rẽ cua.
2.
tố cáo, mách lẻo
to inform on someone to the authorities
Ví dụ:
•
He threatened to squeal on his accomplices if he got caught.
Anh ta đe dọa sẽ tố cáo đồng bọn nếu bị bắt.
•
Don't squeal on me!
Đừng tố cáo tôi!