Nghĩa của từ squealing trong tiếng Việt

squealing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

squealing

US /ˈskwiːlɪŋ/
UK /ˈskwiːlɪŋ/

Danh từ

tiếng rít, tiếng kêu eng éc, tiếng la hét

a long, high-pitched cry or sound

Ví dụ:
We heard the squealing of tires as the car sped away.
Chúng tôi nghe thấy tiếng rít của lốp xe khi chiếc xe phóng đi.
The pig's squealing could be heard from the barn.
Tiếng kêu eng éc của lợn có thể nghe thấy từ chuồng.

Tính từ

rít lên, la hét

making a long, high-pitched cry or sound

Ví dụ:
The squealing brakes made everyone jump.
Tiếng phanh rít lên khiến mọi người giật mình.
A group of squealing children ran through the park.
Một nhóm trẻ em la hét chạy qua công viên.
Từ liên quan: