Nghĩa của từ squeaks trong tiếng Việt
squeaks trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
squeaks
US /skwiːks/
UK /skwiːks/
Danh từ
tiếng kẽo kẹt, tiếng rít
a short, high-pitched sound or cry
Ví dụ:
•
The mouse let out a series of tiny squeaks.
Con chuột phát ra một loạt tiếng kẽo kẹt nhỏ.
•
We heard the squeaks of the rusty gate.
Chúng tôi nghe thấy tiếng kẽo kẹt của cánh cổng rỉ sét.
Động từ
kẽo kẹt, rít lên
to make a short, high-pitched sound or cry
Ví dụ:
•
The old floorboards always squeak when you walk on them.
Những tấm ván sàn cũ luôn kẽo kẹt khi bạn bước lên chúng.
•
The door squeaks every time it opens.
Cánh cửa kẽo kẹt mỗi khi mở.
Từ liên quan: