Nghĩa của từ squeaked trong tiếng Việt
squeaked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
squeaked
US /skwiːkt/
UK /skwiːkt/
Động từ
1.
kêu chít chít, kêu kẽo kẹt
made a short, high-pitched sound or cry
Ví dụ:
•
The mouse squeaked and ran under the sofa.
Con chuột kêu chít chít và chạy xuống gầm ghế sofa.
•
The old door squeaked open as he pushed it.
Cánh cửa cũ kêu kẽo kẹt khi anh đẩy nó.
2.
vừa đủ, suýt soát
managed to succeed or win by a very narrow margin
Ví dụ:
•
The team squeaked through to the next round with a last-minute goal.
Đội bóng vừa đủ vượt qua vòng tiếp theo với bàn thắng ở phút cuối.
•
He squeaked by on the exam with a score of 60%.
Anh ấy vừa đủ đậu kỳ thi với 60% điểm.
Từ liên quan: