Nghĩa của từ spiritually trong tiếng Việt
spiritually trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
spiritually
US /ˈspɪr.ə.tʃu.ə.li/
UK /ˈspɪr.ɪ.tʃu.ə.li/
Trạng từ
về mặt tinh thần, về mặt tâm linh
in a way that relates to the human spirit or soul as opposed to material or physical things
Ví dụ:
•
She feels very connected to nature spiritually.
Cô ấy cảm thấy rất gắn kết với thiên nhiên về mặt tinh thần.
•
He grew spiritually through meditation and prayer.
Anh ấy đã phát triển về mặt tinh thần thông qua thiền định và cầu nguyện.
Từ liên quan: