Nghĩa của từ "spending spree" trong tiếng Việt

"spending spree" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

spending spree

US /ˈspɛndɪŋ spriː/
UK /ˈspɛndɪŋ spriː/

Danh từ

cuộc mua sắm điên cuồng, cuộc chi tiêu lớn

a period of time during which someone spends a lot of money

Ví dụ:
After winning the lottery, she went on a massive spending spree.
Sau khi trúng số, cô ấy đã có một cuộc mua sắm điên cuồng.
The company went on a spending spree to acquire new businesses.
Công ty đã có một cuộc chi tiêu lớn để mua lại các doanh nghiệp mới.