Nghĩa của từ sparked trong tiếng Việt

sparked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sparked

US /spɑːrkt/
UK /spɑːkt/

Động từ

1.

khơi dậy, châm ngòi, gây ra

to cause something to start or develop, especially suddenly

Ví dụ:
The new policy sparked a lot of debate.
Chính sách mới đã khơi dậy nhiều cuộc tranh luận.
His comments sparked outrage among the public.
Những bình luận của anh ấy đã châm ngòi sự phẫn nộ trong công chúng.
2.

phát ra tia lửa, lóe sáng

to emit sparks or to produce a flash of light

Ví dụ:
The faulty wire sparked when it touched the metal.
Dây điện bị lỗi đã phát ra tia lửa khi chạm vào kim loại.
The flint sparked against the steel, igniting the tinder.
Đá lửa đã phát ra tia lửa vào thép, đốt cháy bùi nhùi.