Nghĩa của từ sourcing trong tiếng Việt
sourcing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sourcing
US /ˈsɔːrsɪŋ/
UK /ˈsɔːsɪŋ/
Danh từ
tìm nguồn cung ứng, nguồn cung
the process of finding and obtaining raw materials or products
Ví dụ:
•
The company is focused on ethical sourcing of its coffee beans.
Công ty tập trung vào việc tìm nguồn cung ứng hạt cà phê có đạo đức.
•
Effective sourcing can significantly reduce production costs.
Tìm nguồn cung ứng hiệu quả có thể giảm đáng kể chi phí sản xuất.
Động từ
tìm nguồn cung ứng, cung cấp, mua
the present participle of 'source'
Ví dụ:
•
We are currently sourcing new suppliers for our raw materials.
Chúng tôi hiện đang tìm kiếm các nhà cung cấp mới cho nguyên liệu thô của mình.
•
The company is sourcing all its components from local manufacturers.
Công ty đang tìm nguồn cung ứng tất cả các linh kiện từ các nhà sản xuất địa phương.