Nghĩa của từ sources trong tiếng Việt
sources trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sources
US /ˈsɔːrsɪz/
UK /ˈsɔːsɪz/
Danh từ số nhiều
nguồn, suối
places, people, or things from which something originates or can be obtained
Ví dụ:
•
We need to verify our information from multiple sources.
Chúng ta cần xác minh thông tin từ nhiều nguồn.
•
The river has its sources high in the mountains.
Con sông có nguồn từ trên núi cao.