Nghĩa của từ sou trong tiếng Việt
sou trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sou
US /suː/
UK /suː/
Danh từ
xu, đồng tiền Pháp cũ
a former French coin of low value
Ví dụ:
•
He didn't have a single sou to his name.
Anh ta không có một xu nào.
•
The old man offered a sou for the newspaper.
Ông lão đưa một xu để mua tờ báo.