Nghĩa của từ sold trong tiếng Việt

sold trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sold

US /soʊld/
UK /səʊld/

Thì quá khứ

bán, đã bán

past tense and past participle of 'sell'

Ví dụ:
They sold their old car last week.
Họ đã bán chiếc xe cũ của mình vào tuần trước.
The house was sold for a good price.
Ngôi nhà đã được bán với giá tốt.

Tính từ

đã bán, bán hết

having been exchanged for money

Ví dụ:
All tickets for the concert are now sold.
Tất cả vé cho buổi hòa nhạc hiện đã bán hết.
The last remaining copies of the book were quickly sold.
Những bản sao cuối cùng của cuốn sách đã nhanh chóng được bán hết.