Nghĩa của từ socialization trong tiếng Việt
socialization trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
socialization
US /ˌsoʊ.ʃəl.əˈzeɪ.ʃən/
UK /ˌsəʊ.ʃəl.aɪˈzeɪ.ʃən/
Danh từ
1.
xã hội hóa, sự làm quen với xã hội
the process of learning to behave in a way that is acceptable to society
Ví dụ:
•
Schools play a vital role in the socialization of children.
Trường học đóng vai trò quan trọng trong việc xã hội hóa trẻ em.
•
Early socialization helps puppies grow into well-adjusted dogs.
Việc làm quen với xã hội sớm giúp chó con lớn lên thành những chú chó ngoan.
2.
giao lưu xã hội, sự giao thiệp
the activity of mixing socially with others
Ví dụ:
•
The club provides opportunities for socialization among its members.
Câu lạc bộ tạo cơ hội cho việc giao lưu xã hội giữa các thành viên.
•
He enjoys the socialization that comes with his job.
Anh ấy thích việc giao lưu đi kèm với công việc của mình.
Từ liên quan: