Nghĩa của từ snapped trong tiếng Việt
snapped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
snapped
US /snæpt/
UK /snæpt/
Động từ
1.
gãy, đứt
break suddenly and completely, typically with a sharp cracking sound
Ví dụ:
•
The twig snapped under his foot.
Cành cây gãy dưới chân anh ấy.
•
The rope snapped and the boat drifted away.
Sợi dây đứt và con thuyền trôi đi.
2.
mất bình tĩnh, nổi cáu
lose one's self-control, especially suddenly
Ví dụ:
•
She finally snapped after weeks of stress.
Cuối cùng cô ấy đã mất bình tĩnh sau nhiều tuần căng thẳng.
•
He snapped at his colleague for making a mistake.
Anh ấy đã nổi cáu với đồng nghiệp vì mắc lỗi.
3.
chụp ảnh, quay phim
take a photograph
Ví dụ:
•
She snapped a picture of the sunset.
Cô ấy đã chụp một bức ảnh hoàng hôn.
•
The paparazzi snapped photos of the celebrity.
Các tay săn ảnh đã chụp ảnh người nổi tiếng.
Tính từ
cộc lốc, đột ngột
done or taken suddenly and quickly
Ví dụ:
•
He gave a snapped reply.
Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời cộc lốc.
•
The door was shut with a snapped sound.
Cánh cửa đóng lại với một tiếng cạch.
Từ liên quan: