Nghĩa của từ smoked trong tiếng Việt

smoked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

smoked

US /smoʊkt/
UK /sməʊkt/
"smoked" picture

Tính từ

hun khói

preserved by treating with smoke

Ví dụ:
We had delicious smoked salmon for breakfast.
Chúng tôi đã ăn cá hồi hun khói ngon tuyệt cho bữa sáng.
The butcher sells various kinds of smoked meats.
Người bán thịt bán nhiều loại thịt hun khói.
Từ đồng nghĩa:

Thì quá khứ

hút, nhả khói

past tense and past participle of smoke

Ví dụ:
He smoked a cigarette after dinner.
Anh ấy đã hút một điếu thuốc sau bữa tối.
The chimney smoked heavily.
Ống khói nhả khói rất nhiều.