Nghĩa của từ smacked trong tiếng Việt
smacked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
smacked
US /smækt/
UK /smækt/
Thì quá khứ
tát, đập
past tense of 'smack', meaning to hit someone or something with the flat of the hand or with a loud blow
Ví dụ:
•
He accidentally smacked his head on the low ceiling.
Anh ấy vô tình đập đầu vào trần nhà thấp.
•
The waves smacked against the shore.
Những con sóng đập vào bờ.
Trạng từ
ngay, thẳng
directly or precisely
Ví dụ:
•
The ball landed smack in the middle of the goal.
Quả bóng rơi ngay giữa khung thành.
•
He ran smack into the wall.
Anh ta chạy thẳng vào tường.
Từ liên quan: