Nghĩa của từ slices trong tiếng Việt

slices trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

slices

US /slaɪsɪz/
UK /slaɪsɪz/

Danh từ số nhiều

lát, miếng

thin, flat pieces cut from something

Ví dụ:
She cut the bread into even slices.
Cô ấy cắt bánh mì thành những lát đều nhau.
We ordered two slices of pizza.
Chúng tôi đã gọi hai miếng pizza.

Động từ

thái lát, cắt lát

cuts (something) into thin, flat pieces

Ví dụ:
He carefully slices the vegetables for the salad.
Anh ấy cẩn thận thái lát rau củ để làm salad.
The machine slices the meat very thinly.
Cỗ máy thái lát thịt rất mỏng.