Nghĩa của từ slated trong tiếng Việt

slated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

slated

US /sleɪtɪd/
UK /sleɪtɪd/

Tính từ

dự kiến

planned or expected to happen at a particular time or to do something

Ví dụ:
The new building is slated for completion next year.
Tòa nhà mới được lên kế hoạch hoàn thành vào năm tới.
He is slated to become the next CEO.
Anh ấy được dự kiến sẽ trở thành CEO tiếp theo.