Nghĩa của từ skyrocketed trong tiếng Việt

skyrocketed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

skyrocketed

US /ˈskaɪˌrɑːkɪtɪd/
UK /ˈskaɪˌrɒkɪtɪd/

Động từ

tăng vọt, phi mã

increased very rapidly and to a very high level

Ví dụ:
The company's profits skyrocketed after the new product launch.
Lợi nhuận của công ty tăng vọt sau khi ra mắt sản phẩm mới.
Housing prices have skyrocketed in recent years.
Giá nhà đất đã tăng vọt trong những năm gần đây.