Nghĩa của từ "skip the line" trong tiếng Việt

"skip the line" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

skip the line

US /skɪp ðə laɪn/
UK /skɪp ðə laɪn/

Thành ngữ

bỏ qua hàng đợi, chen hàng

to go to the front of a queue or line without waiting your turn, often unfairly or by paying extra

Ví dụ:
Some people try to skip the line at popular attractions by buying special passes.
Một số người cố gắng bỏ qua hàng đợi tại các điểm tham quan nổi tiếng bằng cách mua vé đặc biệt.
You can pay extra to skip the line at the theme park.
Bạn có thể trả thêm tiền để bỏ qua hàng đợi tại công viên giải trí.