Nghĩa của từ "sketch pad" trong tiếng Việt

"sketch pad" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sketch pad

US /ˈskɛtʃ pæd/
UK /ˈskɛtʃ pæd/

Danh từ

tập phác thảo, sổ vẽ

a pad of blank paper for sketching or drawing

Ví dụ:
She always carries a sketch pad and pencils with her.
Cô ấy luôn mang theo một tập phác thảo và bút chì.
The artist filled several pages of his sketch pad with ideas.
Người nghệ sĩ đã lấp đầy vài trang tập phác thảo của mình bằng những ý tưởng.