Nghĩa của từ situations trong tiếng Việt

situations trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

situations

US /ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃənz/
UK /ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃənz/

Danh từ số nhiều

tình huống, hoàn cảnh

a set of circumstances in which one finds oneself; a state of affairs

Ví dụ:
We faced many difficult situations during the project.
Chúng tôi đã đối mặt với nhiều tình huống khó khăn trong suốt dự án.
She handles stressful situations very well.
Cô ấy xử lý rất tốt các tình huống căng thẳng.