Nghĩa của từ sisters trong tiếng Việt

sisters trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sisters

US /ˈsɪs.tərz/
UK /ˈsɪs.təz/

Danh từ số nhiều

1.

chị em

two or more female siblings

Ví dụ:
My two sisters and I are very close.
Hai chị em tôi rất thân thiết.
The three sisters inherited the family business.
Ba chị em đã thừa kế công việc kinh doanh của gia đình.
2.

nữ tu

female members of a religious order

Ví dụ:
The sisters of the convent dedicated their lives to prayer.
Các nữ tu của tu viện đã cống hiến cuộc đời mình cho việc cầu nguyện.
She joined the order of teaching sisters.
Cô ấy đã gia nhập dòng các nữ tu giảng dạy.