Nghĩa của từ signatory trong tiếng Việt

signatory trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

signatory

US /ˈsɪɡ.nə.tɔːr.i/
UK /ˈsɪɡ.nə.tər.i/
"signatory" picture

Danh từ

bên ký kết, người ký

a person, organization, or state that has signed a document

Ví dụ:
All signatories to the treaty must abide by its terms.
Tất cả các bên ký kết hiệp ước phải tuân thủ các điều khoản của nó.
The agreement requires the approval of all signatories.
Thỏa thuận yêu cầu sự chấp thuận của tất cả các bên ký kết.
Từ đồng nghĩa:

Tính từ

ký kết, đã ký

having signed a document or agreement

Ví dụ:
The country became a signatory to the international climate agreement.
Quốc gia này đã trở thành bên ký kết hiệp định khí hậu quốc tế.
Only signatory nations can participate in the discussions.
Chỉ các quốc gia ký kết mới có thể tham gia vào các cuộc thảo luận.