Nghĩa của từ "short of money" trong tiếng Việt
"short of money" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
short of money
US /ʃɔrt əv ˈmʌn.i/
UK /ʃɔːt əv ˈmʌn.i/
Thành ngữ
thiếu tiền, hết tiền
not having enough money
Ví dụ:
•
I'm a bit short of money this month, so I can't go out much.
Tháng này tôi hơi thiếu tiền, nên không thể đi chơi nhiều.
•
After paying rent, she was always short of money until her next paycheck.
Sau khi trả tiền thuê nhà, cô ấy luôn thiếu tiền cho đến kỳ lương tiếp theo.