Nghĩa của từ shoemaker trong tiếng Việt
shoemaker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shoemaker
US /ˈʃuːˌmeɪ.kɚ/
UK /ˈʃuːˌmeɪ.kər/
Danh từ
thợ đóng giày, thợ sửa giày
a person whose job is to make or repair shoes
Ví dụ:
•
The old shoemaker carefully stitched the leather.
Người thợ đóng giày già cẩn thận khâu da.
•
She took her worn boots to the shoemaker for repair.
Cô ấy mang đôi ủng cũ đến chỗ người thợ đóng giày để sửa chữa.