Nghĩa của từ bootmaker trong tiếng Việt
bootmaker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bootmaker
US /ˈbuːtˌmeɪkər/
UK /ˈbuːtˌmeɪkər/
Danh từ
thợ đóng giày, thợ làm giày
a person whose trade is making or repairing boots and shoes
Ví dụ:
•
The old bootmaker carefully stitched the leather.
Người thợ đóng giày già cẩn thận khâu da.
•
He inherited the business from his grandfather, a renowned bootmaker.
Anh ấy thừa kế công việc kinh doanh từ ông nội, một thợ đóng giày nổi tiếng.