Nghĩa của từ shivered trong tiếng Việt

shivered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shivered

US /ˈʃɪv.ərd/
UK /ˈʃɪv.əd/

Động từ

run rẩy, rùng mình

trembled or quivered, typically as a result of cold, fear, or excitement

Ví dụ:
She shivered from the cold wind.
Cô ấy run rẩy vì gió lạnh.
He shivered with fear as he heard the strange noise.
Anh ấy run rẩy vì sợ hãi khi nghe thấy tiếng động lạ.