Nghĩa của từ "shipping agent" trong tiếng Việt

"shipping agent" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shipping agent

US /ˈʃɪpɪŋ ˈeɪdʒənt/
UK /ˈʃɪpɪŋ ˈeɪdʒənt/

Danh từ

đại lý vận chuyển, đại lý hàng hải

a person or company that handles shipments for others, arranging for the transport of goods by sea, air, or land

Ví dụ:
The company hired a shipping agent to manage their international logistics.
Công ty đã thuê một đại lý vận chuyển để quản lý hậu cần quốc tế của họ.
Our shipping agent ensures that all customs procedures are handled efficiently.
Đại lý vận chuyển của chúng tôi đảm bảo rằng tất cả các thủ tục hải quan được xử lý hiệu quả.