Nghĩa của từ shelved trong tiếng Việt
shelved trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shelved
US /ʃɛlvd/
UK /ʃɛlvd/
Tính từ
1.
đặt trên kệ, xếp lên kệ
put on a shelf
Ví dụ:
•
The old books were carefully shelved in the library.
Những cuốn sách cũ được cẩn thận xếp lên kệ trong thư viện.
•
All the products are neatly shelved for customers to see.
Tất cả các sản phẩm đều được xếp gọn gàng trên kệ để khách hàng xem.
2.
hoãn lại, gác lại
(of a plan or project) postponed or put aside indefinitely
Ví dụ:
•
The project was shelved due to lack of funding.
Dự án đã bị hoãn lại do thiếu kinh phí.
•
Her idea for a new product was unfortunately shelved.
Ý tưởng của cô ấy về một sản phẩm mới thật không may đã bị gác lại.
Từ liên quan: