Nghĩa của từ shelve trong tiếng Việt

shelve trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shelve

US /ʃelv/
UK /ʃelv/

Động từ

1.

gác lại, hoãn lại, để sang một bên

to decide not to proceed with a plan or proposal, either temporarily or permanently

Ví dụ:
The company decided to shelve the new product launch due to market uncertainties.
Công ty quyết định gác lại việc ra mắt sản phẩm mới do những bất ổn của thị trường.
We had to shelve our plans for a summer vacation because of unexpected expenses.
Chúng tôi phải gác lại kế hoạch nghỉ hè vì những chi phí bất ngờ.
2.

xếp lên kệ, đặt lên kệ

to place something on a shelf

Ví dụ:
He carefully shelved the books in alphabetical order.
Anh ấy cẩn thận xếp sách lên kệ theo thứ tự bảng chữ cái.
Please shelve these new magazines when you have a moment.
Vui lòng xếp những tạp chí mới này lên kệ khi bạn có thời gian.