Nghĩa của từ "Sever ties" trong tiếng Việt
"Sever ties" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Sever ties
US /ˈsɛvər taɪz/
UK /ˈsɛvə taɪz/
Thành ngữ
cắt đứt quan hệ, chấm dứt mối liên hệ
to end a relationship or connection with someone or something
Ví dụ:
•
After years of conflict, they decided to sever ties with their business partner.
Sau nhiều năm xung đột, họ quyết định cắt đứt quan hệ với đối tác kinh doanh.
•
The company had to sever ties with several suppliers due to ethical concerns.
Công ty phải cắt đứt quan hệ với một số nhà cung cấp do lo ngại về đạo đức.