Nghĩa của từ "set a trap" trong tiếng Việt

"set a trap" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

set a trap

US /sɛt ə træp/
UK /sɛt ə træp/

Thành ngữ

đặt bẫy, giăng bẫy

to prepare a device or plan to catch or trick someone or something

Ví dụ:
The police decided to set a trap for the thief.
Cảnh sát quyết định đặt bẫy để bắt tên trộm.
We need to set a trap to catch the mouse in the kitchen.
Chúng ta cần đặt bẫy để bắt con chuột trong bếp.