Nghĩa của từ servings trong tiếng Việt

servings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

servings

US /ˈsɜːr.vɪŋz/
UK /ˈsɜː.vɪŋz/

Danh từ số nhiều

suất ăn, khẩu phần

amounts of food or drink for one person

Ví dụ:
This recipe makes four servings.
Công thức này làm được bốn suất ăn.
The box contains six servings of cereal.
Hộp chứa sáu suất ăn ngũ cốc.