Nghĩa của từ serviceable trong tiếng Việt
serviceable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
serviceable
US /ˈsɝː.vɪ.sə.bəl/
UK /ˈsɜː.vɪ.sə.bəl/
Tính từ
1.
có thể dùng được, hoạt động tốt
in working order; able to be used
Ví dụ:
•
The old tractor is still serviceable despite its age.
Chiếc máy kéo cũ vẫn còn sử dụng được mặc dù đã lâu đời.
•
We need to ensure all equipment is serviceable before the mission.
Chúng ta cần đảm bảo tất cả thiết bị đều hoạt động tốt trước khi thực hiện nhiệm vụ.
2.
đủ dùng, bền
fulfilling its function adequately; functional and durable rather than attractive
Ví dụ:
•
The hotel room was basic but serviceable.
Phòng khách sạn tuy đơn sơ nhưng đủ tiện nghi.
•
She wore a pair of serviceable walking boots.
Cô ấy đi một đôi ủng đi bộ bền chắc.