Nghĩa của từ septum trong tiếng Việt

septum trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

septum

US /ˈsep.təm/
UK /ˈsep.təm/
"septum" picture

Danh từ

vách ngăn, màng ngăn

a partition separating two chambers, such as the nostrils or the chambers of the heart.

Ví dụ:
The nasal septum divides the two nostrils.
Vách ngăn mũi chia hai lỗ mũi.
A hole in the atrial septum can cause heart problems.
Một lỗ thủng ở vách ngăn tâm nhĩ có thể gây ra các vấn đề về tim.