Nghĩa của từ sentiments trong tiếng Việt
sentiments trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sentiments
US /ˈsɛntɪmənts/
UK /ˈsɛntɪmənts/
Danh từ số nhiều
1.
tình cảm, cảm xúc
feelings or emotions
Ví dụ:
•
She expressed her deepest sentiments of gratitude.
Cô ấy bày tỏ những tình cảm biết ơn sâu sắc nhất.
•
The card conveyed warm sentiments for the holidays.
Tấm thiệp truyền tải những tình cảm ấm áp cho kỳ nghỉ.
2.
quan điểm, ý kiến
an attitude or opinion
Ví dụ:
•
Public sentiments are against the new policy.
Tình cảm công chúng chống lại chính sách mới.
•
He shared his sentiments on the matter during the meeting.
Anh ấy đã chia sẻ quan điểm của mình về vấn đề này trong cuộc họp.