Nghĩa của từ sensitize trong tiếng Việt

sensitize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sensitize

US /ˈsen.sə.taɪz/
UK /ˈsen.sɪ.taɪz/

Động từ

1.

làm cho nhạy cảm, nâng cao nhận thức

to make someone sensitive to something

Ví dụ:
The campaign aims to sensitize people to the issue of climate change.
Chiến dịch nhằm mục đích nâng cao nhận thức của mọi người về vấn đề biến đổi khí hậu.
Reading diverse literature can sensitize children to different cultures.
Đọc các tác phẩm văn học đa dạng có thể làm cho trẻ em nhạy cảm hơn với các nền văn hóa khác nhau.
2.

làm cho nhạy cảm hơn, làm cho phản ứng mạnh hơn

to make something react more strongly to a particular agent or treatment

Ví dụ:
The drug is designed to sensitize cancer cells to chemotherapy.
Thuốc được thiết kế để làm cho tế bào ung thư nhạy cảm hơn với hóa trị.
Certain chemicals can sensitize the skin to sunlight.
Một số hóa chất có thể làm cho da nhạy cảm hơn với ánh nắng mặt trời.