Nghĩa của từ sending trong tiếng Việt

sending trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sending

US /ˈsɛndɪŋ/
UK /ˈsɛndɪŋ/

Động từ

1.

gửi, phái đi

to cause to go or be taken to a destination; to dispatch

Ví dụ:
I am sending you an email with the details.
Tôi đang gửi cho bạn một email với các chi tiết.
They are sending a package overseas.
Họ đang gửi một gói hàng ra nước ngoài.
2.

phát ra, thải ra

to cause to emit or discharge

Ví dụ:
The volcano is sending ash into the atmosphere.
Núi lửa đang phun tro vào khí quyển.
The radio station is sending out a clear signal.
Đài phát thanh đang phát một tín hiệu rõ ràng.