Nghĩa của từ "self sufficiency" trong tiếng Việt
"self sufficiency" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
self sufficiency
US /ˌself səˈfɪʃənsi/
UK /ˌself səˈfɪʃənsi/
Danh từ
tự cung tự cấp, tự chủ
the ability to provide for one's own needs without external help
Ví dụ:
•
The community aimed for complete self-sufficiency in food production.
Cộng đồng hướng tới mục tiêu tự cung tự cấp hoàn toàn trong sản xuất lương thực.
•
His goal was to achieve financial self-sufficiency.
Mục tiêu của anh ấy là đạt được tự chủ tài chính.