Nghĩa của từ "self serving" trong tiếng Việt
"self serving" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
self serving
US /ˌselfˈsɜːrvɪŋ/
UK /ˌselfˈsɜːvɪŋ/
Tính từ
chỉ vì lợi ích cá nhân, ích kỷ
serving one's own interests, often at the expense of others
Ví dụ:
•
His actions were entirely self-serving, with no regard for the team.
Hành động của anh ta hoàn toàn chỉ vì lợi ích cá nhân, không quan tâm đến đội.
•
She criticized his self-serving motives behind the proposal.
Cô ấy chỉ trích những động cơ chỉ vì lợi ích cá nhân của anh ta đằng sau đề xuất.