Nghĩa của từ "self pity" trong tiếng Việt

"self pity" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

self pity

US /ˌself ˈpɪt.i/
UK /ˌself ˈpɪt.i/

Danh từ

sự tự thương hại, lòng tự thương

excessive, self-indulgent pity for one's own difficulties

Ví dụ:
He was consumed by self-pity after losing his job.
Anh ấy chìm đắm trong sự tự thương hại sau khi mất việc.
Don't indulge in self-pity; it won't solve anything.
Đừng chìm đắm trong sự tự thương hại; nó sẽ không giải quyết được gì.