Nghĩa của từ pitiful trong tiếng Việt

pitiful trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pitiful

US /ˈpɪt̬.i.fəl/
UK /ˈpɪt.i.fəl/
"pitiful" picture

Tính từ

1.

đáng thương, thảm hại

deserving or arousing pity

Ví dụ:
The hungry dog looked pitiful sitting in the rain.
Con chó đói trông thật đáng thương khi ngồi dưới mưa.
The refugees were in a pitiful state.
Những người tị nạn đang ở trong một tình trạng thảm hại.
2.

ít ỏi, tồi tệ

very small or of poor quality; contemptible

Ví dụ:
He was offered a pitiful amount of money for his hard work.
Anh ấy được trả một số tiền ít ỏi cho công việc vất vả của mình.
The team's performance was pitiful.
Màn trình diễn của đội thật tồi tệ.