Nghĩa của từ self-defense trong tiếng Việt

self-defense trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

self-defense

US /ˌself.dɪˈfens/
UK /ˌself.dɪˈfens/
"self-defense" picture

Danh từ

tự vệ, chính đáng phòng vệ

the protection of oneself or one's property from physical harm

Ví dụ:
She took a self-defense class to feel safer walking home at night.
Cô ấy đã tham gia một lớp học tự vệ để cảm thấy an toàn hơn khi đi bộ về nhà vào ban đêm.
The lawyer argued that his client acted in self-defense.
Luật sư lập luận rằng thân chủ của mình đã hành động để tự vệ.