Nghĩa của từ seizing trong tiếng Việt
seizing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
seizing
US /ˈsiːzɪŋ/
UK /ˈsiːzɪŋ/
Động từ
1.
thu giữ, nắm bắt, chiếm đoạt
taking hold of something quickly and forcibly
Ví dụ:
•
The police were seizing illegal weapons from the suspects.
Cảnh sát đang thu giữ vũ khí bất hợp pháp từ các nghi phạm.
•
He was seizing the opportunity to travel abroad.
Anh ấy đang nắm bắt cơ hội đi du lịch nước ngoài.
2.
lên cơn co giật, bị kẹt, ngừng hoạt động
experiencing a sudden, uncontrolled fit or attack
Ví dụ:
•
The patient was seizing due to a high fever.
Bệnh nhân đang lên cơn co giật do sốt cao.
•
The old engine kept seizing up, making it difficult to start.
Động cơ cũ cứ bị kẹt, khiến việc khởi động trở nên khó khăn.
Từ liên quan: