Nghĩa của từ segmentation trong tiếng Việt

segmentation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

segmentation

US /ˌseɡ.menˈteɪ.ʃən/
UK /ˌseɡ.menˈteɪ.ʃən/

Danh từ

phân đoạn, chia nhỏ

the division of something into smaller parts or sections

Ví dụ:
The market segmentation helped us target specific customer groups.
Phân khúc thị trường đã giúp chúng tôi nhắm mục tiêu các nhóm khách hàng cụ thể.
Image segmentation is a key step in many computer vision tasks.
Phân đoạn hình ảnh là một bước quan trọng trong nhiều tác vụ thị giác máy tính.